Cao su chống va đập cửa

Từ: lương, lượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lương, lượng:

凉 lương, lượng涼 lương, lượng踉 lương, lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: lương,lượng

lương, lượng [lương, lượng]

U+51C9, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 涼;
Pinyin: liang2, liang4;
Việt bính: loeng4;

lương, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 凉

Tục dùng như chữ .
lương, như "thê lương" (gdhn)

Nghĩa của 凉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (涼)
[liáng]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: LƯƠNG
1. mát。温度低;冷(指天气时,比"冷"的程度浅)。
阴凉。
râm mát.
凉水。
nước mát.
过了秋分天就凉了。
qua tiết thu phân thì trời sẽ mát.
2. chán nản; nguội lạnh。比喻灰心或失望。
听到这消息,他心里就凉了。
nghe được tin này, anh ấy cảm thấy chán nản.
爹这么一说,我就凉了半截儿。
nghe cha nói như vậy, tôi chán nản cả buổi trời.
Từ ghép:
凉白开 ; 凉拌 ; 凉菜 ; 凉碟 ; 凉粉 ; 凉快 ; 凉帽 ; 凉棚 ; 凉薯 ; 凉爽 ; 凉水 ; 凉丝丝 ; 凉飕飕 ; 凉台 ; 凉亭 ; 凉席 ; 凉鞋 ; 凉药 ; 凉意
[liàng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: LƯỢNG
để nguội。把热的东西放一会儿,使温度降低。
粥太烫,凉一凉再喝。
cháo nóng quá,
̣để
nguội một tý rồi ăn tiếp.

Chữ gần giống với 凉:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 凉

, ,

Chữ gần giống 凉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉 Tự hình chữ 凉

lương, lượng [lương, lượng]

U+6DBC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: liang2, liang4;
Việt bính: loeng4
1. [暄涼] huyên lương 2. [納涼] nạp lương 3. [乘涼] thừa lương;

lương, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 涼

(Tính) Mỏng, bạc.
◎Như: lương đức
đức bạc (ít đức).

(Tính)
Lạnh, mát.
◎Như: lương thủy nước lạnh, lương phong gió mát.
◇Tào Phi : Thu phong tiêu sắt thiên khí lương (Yên ca hành ) Gió thu hiu hắt, khí trời lạnh lẽo.

(Tính)
Vắng vẻ, không náo nhiệt.
◎Như: hoang lương vắng vẻ, hiu quạnh.
◇Lê Hữu Trác : Lão tướng sùng lương cảnh (Thượng kinh kí sự ) Lão tướng ưa cảnh tịch mịch.

(Tính)
Buồn khổ, buồn rầu.
◎Như: thê lương buồn thảm.

(Tính)
Lạnh nhạt, đạm bạc.
◎Như: thế thái viêm lương thói đời ấm lạnh.

(Danh)
Cảm mạo, cảm lạnh.
◎Như: thụ lương bị cảm mạo.
◇Hồng Lâu Mộng : Tựu phạ tha dã tượng Tình Văn trước liễu lương (Đệ nhất bách cửu hồi) Sợ nó cũng bị cảm lạnh giống như Tình Văn (lần trước).

(Danh)
Châu Lương.

(Danh)
Nước Lương, một trong mười sáu nước thời Đông Tấn , nay ở vào đất Cam Túc .

(Danh)
Họ Lương.

(Động)
Hóng gió.
◇Thủy hử truyện : Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương , (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.

(Động)
Thất vọng, chán nản.
◎Như: thính đáo giá tiêu tức, tha tâm lí tựu lương liễu , nghe được tin đó, anh ấy liền thất vọng.Một âm là lượng.

(Động)
Để nguội, để cho mát.
◎Như: bả trà lượng nhất hạ để cho trà nguội một chút.

(Động)
Giúp đỡ.
◇Thi Kinh : Duy sư Thượng phụ, Thì duy ưng dương, Lượng bỉ Vũ vương , , (Đại nhã , Đại minh ) Chỉ có Thái sư Thượng phụ, Lúc đó (dũng mãnh) như chim ưng cất cánh, Để giúp đỡ vua Vũ.

lương, như "thê lương" (vhn)
ghềnh, như "lên thác xuống ghềnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 涼:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 涼

, ,

Chữ gần giống 涼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涼 Tự hình chữ 涼 Tự hình chữ 涼 Tự hình chữ 涼

lương, lượng [lương, lượng]

U+8E09, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lang2, liang2, liang4, lang4;
Việt bính: loeng4 loeng6 long4
1. [踉踉蹌蹌] lượng lượng thương thương;

lương, lượng

Nghĩa Trung Việt của từ 踉

(Phó) Khiêu lương đi lăng quăng, múa may, động đậy.Một âm là lượng.

(Phó)
Lượng thương lảo đảo, loạng choạng.
§ Cũng viết là lượng thương .
◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến Mi Phương diện đái sổ tiễn, lượng thương nhi lai , (Đệ tứ thập nhất hồi) Chợt thấy Mi Phương mặt còn cắm mấy mũi tên, loạng choạng đi đến.
lương, như "lương (dáng đi lảo đảo)" (gdhn)

Nghĩa của 踉 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: LƯƠNG
nhảy nhót。跳踉:跳梁。
[liàng]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LƯỢNG
lảo đảo; loạng choạng; nghiêng ngả。踉跄。
Từ ghép:
踉跄

Chữ gần giống với 踉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉 Tự hình chữ 踉

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng
lương, lượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lương, lượng Tìm thêm nội dung cho: lương, lượng